Trai

Thủy Tổ Phả 

Từ ngài Nguyễn Bặc
đến ngài Nguyễn Văn Lựu



Từ ngài Nguyễn Bặc đến ngài Nguyễn Văn Lựu.
Thủy tổ phả có 15 đời, các họ Nguyễn Việt Nam. Công tính chính chi Gia Miêu, Hà Long, Hà Trung, Thanh Hóa.
Trai

ĐỆ NHẤT TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
CON TRAI
1- Đô Hiệu Kiểm 都 校 檢 Nguyễn Đê 阮 低



Ngài
Định Quốc Công
定 國 公 
Nguyễn Bặc
阮 匐
(974-929)
Đời sau
CON GÁI
ĐỆ NHỊ TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC   
CON TRAI
1- Nguyễn Quang Lợi
2- Nguyễn Viễn 阮 遠 Tả Quốc Công 左 相 國

Đời trước


Ngài
Đô Hiệu Kiểm
都 校 檢
Nguyễn Đê
阮 低
(???-???)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ TAM TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC   
CON TRAI
Nguyễn Phụng 阮  奉 Tả Đô Đốc 左 都 督


Đời trước


Ngài
Tả Quốc Công
左 相 國
Nguyễn Viễn
阮 遠
(???-???)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ TỨ TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC   
CON TRAI
Nguyễn Nộn 阮   嫩 Hoài Đạo Hiếu Vũ Vương 懷 道  孝 武 王

Đời trước


Ngài
Tả Đô Đốc
左 都 督
Nguyễn Phụng
阮  奉
(???-???)
Đời sau
CON GÁI
ĐỆ NGŨ TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
CON TRAI
1- Nguyễn Thế Tứ 阮  世  賜 Đô Hiệu Kiểm 都 校 檢
Đời trước


Ngài
Hoài Đạo Hiếu Vũ Vương
懷 道  孝 武 王
Nguyễn Nộn
阮   嫩
(???-???)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ LỤC TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Nạp Hòa 阮   納  和 Bình Man Đại Tướng Quân
屏  蠻 大 將 軍

2- Nguyễn Cánh, Thái Phó Cánh Quận
Đời trước


Ngài
Đô Hiệu Kiểm
都 校 檢
Nguyễn Thế Tứ 阮  世  賜
(????-????)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ THẤT TỔ NGÀI NGUYỄN NẠP HOA   
CON TRAI
Nguyễn Công Luật 阮 公  律 Hữu Hiểu Điểm 右 校 點

Đời trước



Ngài
Bình Man Đại Tướng Quân

屏  蠻 大 將 軍
Nguyễn Nạp Hòa
阮   納  和
(????-1377)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ BÁT TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
CON TRAI
1- Nguyễn Công Sách (Thái Uý)
2- Nguyễn Minh Du 阮 明 俞 Du Cần Công 俞 勤  公
 
Đời trước


Ngài
Hữu Hiểu Điểm
右 校 點
Nguyễn Công Luật 阮 公  律
 (????-1388)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ CỬU TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Sùng
2- Nguyễn Thư
3- Nguyễn Biện 阮 忭 Phụ Đạo Huệ Quốc Công
 慧 國 公

Đời trước


Ngài
Du Cần Công
俞 勤  公
Nguyễn Minh Du 阮 明 俞
(1330-1390)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ THẬP TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Tác
2-  Nguyễn Chiêm 阮 佔 Quản Nội 管 內

3- Nguyễn Trinh
4- Nguyễn Thế
5- Nguyễn Ba
6- Nguyễn Phục
Đời trước


Ngài
Phụ Đạo Huệ Quốc Công

 慧 國 公
Nguyễn Biện
阮 忭
(????-????)
Đời sau
CON GÁI
1- Nguyễn Thị Hà
2- Nguyễn Thị Phảng
ĐỆ THẬP NHẤT TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Sừ 阮  儲

2- Nguyễn Kinh
3- Nguyễn Vinh
4- Nguyễn Mẫn
Đời trước


Ngài
 Quản Nội
管 內
Nguyễn Chiếm 阮 佔
(????-20/10 Âm)
 
Đời sau
CON GÁI
1- Nguyễn Thị Bối
2- Nguyễn Thị Ba
3- Nguyễn Thị Cấp
4- Nguyễn Thị Luyện
ĐỆ THẬP NHỊ TỔ NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Mỹ
2- Nguyễn Dũ
3- Nguyễn Dã
4- Nguyễn Công Duẫn 阮 公 笋 Thái Bảo Hoằng Quốc Công
 太  保  宏  國  公

5- Nguyễn Lâm
6- Nguyễn Lam
7- Khuyết danh
Đời trước


Ngài
Chiêu Quang Hầu
昭  光    侯
 Nguyễn Sừ 阮  儲
(????-10/4 Âm)

Đời sau
CON GÁI
1- Nguyễn Thị Giai
2- Nguyễn Thị Dư
3- Nguyễn Thị Biên
4- Nguyễn Thị Diễn
ĐỆ THẬP TAM TỔ  NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1. Nguyễn Đức Trung
2. Nguyễn Nhân Chính
3. Nguyễn Như Hiếu

4-  Nguyễn Như Trác 阮  如  琢 Phó Quốc Công 傅  國  公

5. Nguyễn Văn Lỗ
6. Nguyễn Văn Lễ
7. Nguyễn Bá Cao
Đời trước



Ngài
Thái Bảo Hoằng Quốc Công

 太  保  宏  國  公
Nguyễn Công Duẫn
阮    公   笋
(????-????)
Đời sau
CON GÁI
1. Nguyễn Thị Phát
2. Nguyễn Thị thai (Hai)
3. Nguyễn Thị Ba
ĐỆ THẬP TỨ TỔ  NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI
1- Nguyễn Văn Lựu 阮文溜 (澑)Trừng Quốc Công 澄  國  公
 

Đời trước


Ngài
Phó Quốc Công
傅  國  公
Nguyễn Như Trác
阮  如  琢
(????-17/7 Âm)

Đời sau
CON GÁI
ĐỆ THẬP NGŨ TỔ  NGÀI NGUYYE54N BẶC  
 CON TRAI

1- Nguyễn Kim
 阮    淦
Triệu Tổ Tĩnh Hoàng Đế
太 祖 嘉 裕 皇 帝
Đời trước


Ngài
Trừng Quốc Công
澄  國  公
Nguyễn Văn Lựu
阮 文 溜 (澑)
(????-4/8 Âm)

Đời sau
CON GÁI
     
Quay vệ
Quay về
Top 
Lên trên
Đi tới 
Đi tới